lo toan

Học thuật
Thân thiện
lo toan

Mẹ lo toan cho bữa cơm gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lo lắng suy tính, tính toán kỹ lưỡng cho một việc đó: "lo toan" diễn tả hành động vừa mang nỗi bận tâm, lo lắng, vừa phải suy nghĩ, tính toán để giải quyết hoặc chuẩn bị cho một công việc, trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người mẹ luôn lo toan mọi việc trong gia đình. (Người mẹ luôn lo lắng tính toán mọi việc trong gia đình.)
    • Anh ấy đang lo toan cho dự án sắp tới. (Anh ấy đang bận rộn suy tính chuẩn bị cho dự án sắp tới.)
    • Lo toan việc hợp tác xã trách nhiệm của ban quản trị. (Việc lo lắng tính toán cho hợp tác xã trách nhiệm của ban quản trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lo toan vất vả": lo lắng, tính toán một cách cực nhọc, nhiều công sức.

    • cụ một đời lo toan vất vả để nuôi con khôn lớn. ( cụ cả đời lo lắng, tính toán cực nhọc để nuôi con khôn lớn.)
  • "lo toan công việc": tập trung suy nghĩ chuẩn bị cho công việc.

    • Ông chủ tịch đang lo toan công việc đầu năm. (Ông chủ tịch đang bận rộn tính toán cho công việc đầu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lo lắng (động từ): chỉ trạng thái bồn chồn, bất an về một điều có thể xảy ra, ít nhấn mạnh đến khía cạnh tính toán, hành động như "lo toan".
  • Toan tính (động từ): nhấn mạnh đến việc suy tính, mưu tính, có thể mang sắc thái thiên về mưu lợi, ít thể hiện sự lo âu, quan tâm như "lo toan".
  • Bận tâm (động từ): điều đó khiến phải suy nghĩ, để ý, nhưng mức độ lo âu tính toán có thể thấp hơn "lo toan".
Từ đồng nghĩa
  • Băn khoăn: vừa lo lắng vừa suy nghĩ, phân vân.
  • Trăn trở: suy nghĩ, lo lắng rất nhiều về một vấn đề (thường nghiêm túc, sâu sắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp với từ "lo toan" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Đầu tắt mặt tối lo toan": thành ngữ miêu tả sự bận rộn, vất vả, lo lắng tính toán suốt ngày.
    • Người nông dân quanh năm đầu tắt mặt tối lo toan. (Người nông dân quanh năm bận rộn từ sáng đến tối với bao nỗi lo toan.)
lo toan

Mẹ lo toan cho bữa cơm gia đình.

  1. Lo lắng, tính toán: Lo toan việc hợp tác xã.